Danh Sách ID Map - Ninja School

Tổng hợp ID Map để di chuyển nhanh trong game

Trở về

Danh Sách ID Map

Danh sách các ID Map trong Ninja School, sử dụng lệnh GM + ID Map để di chuyển nhanh (khuyến nghị dùng phiên bản Ninja 1.4.8 Leo):

  • Map0: Nhà thi đấu Haruna
  • Map1: Trường Hirosaki
  • Map2: Khu luyện tập
  • Map3: Đồng Hachi
  • Map4: Rừng đào Sakura
  • Map5: Rừng trúc Utra
  • Map6: Thác Kitajima
  • Map7: Rừng Mishima
  • Map8: Sông Watamaro
  • Map9: Nghĩa địa Izuko
  • Map10: Làng Kojin
  • Map11: Miếu Kamo
  • Map12: Miếu Oboko
  • Map13: Rừng gỗ Kouji
  • Map14: Rừng Aokigahara
  • Map15: Vách núi Ito
  • Map16: Thung lũng Taira
  • Map17: Làng Sanzu
  • Map18: Sân đền Orochi
  • Map19: Ngôi đền Orochi
  • Map20: Chân thác Kitajima
  • Map21: Đồi Fumimen
  • Map22: Làng Tone
  • Map23: Vách Ichidai
  • Map24: Đỉnh Ichidai
  • Map25: Đồi Kokoro
  • Map26: Cánh đồng Fuki
  • Map27: Trường Haruna
  • Map28: Ký túc xá Haruna
  • Map29: Hang Aka
  • Map30: Suối Akagi
  • Map31: Bờ biển Oura
  • Map32: Làng chài
  • Map33: Rừng Moshio
  • Map34: Đảo Hebi
  • Map35: Hang Meiro
  • Map36: Đồng Kisei
  • Map37: Núi Hashigoto
  • Map38: Làng Chakumi
  • Map39: Sông băng Yamato
  • Map40: Cánh đồng Hiya
  • Map41: Khu đá đỏ Akai
  • Map42: Khu đá đỏ Aiko
  • Map43: Làng Echigo
  • Map44: Đỉnh Okama
  • Map45: Hang núi Kurai
  • Map46: Hồ Stuki
  • Map47: Hẻm núi Takana
  • Map48: Làng Oshin
  • Map49: Đền Amaterasu
  • Map50: Rừng Kanashii
  • Map51: Rừng Toge
  • Map52: Rừng Kappa
  • Map53: Động Tamatamo
  • Map54: Đền Harumoto
  • Map55: Phong ấn Ounio
  • Map56: Nhà thi đấu Ookaza
  • Map57: Sân sau Miếu Oboko
  • Map58: Sân sau đền Orochi
  • Map59: Mũi Hone
  • Map60: Cửa hang Aka
  • Map61: Cửa biển Kawaguchi
  • Map62: Hang Chi
  • Map63: Hang Ha
  • Map64: Hang Kugyou
  • Map65: Mũi Nuranura
  • Map66: Khe núi Chorochoro
  • Map67: Núi Ontake
  • Map68: Núi Anzen
  • Map69: Vách Ainodake
  • Map70: Thung lũng chết
  • Map71: Rừng già
  • Map72: Trường Ookaza
  • Map73: Nhà thi đấu Hirosaki
  • Map74: Hang Inoshishi
  • Map75: Đấu trường cấp 10
  • Map76: Đấu trường cấp 20
  • Map77: Đấu trường cấp 30
  • Map78: Địa đạo Chikatoya
  • Map79: Đấu trường cấp 40
  • Map80: Cửa Chờ
  • Map81: Cửa Siêu Tốc
  • Map82: Cửa Né Tránh
  • Map83: Cửa Phản Đòn
  • Map84: Cửa Hỏa
  • Map85: Cửa Phong
  • Map86: Cửa Băng
  • Map87: Cửa Sa Mạc
  • Map88: Cửa Đồi Núi
  • Map89: Cửa Đầm Lầy
  • Map90: Cửa Bùa Chú
  • Map91: Động bàn tơ
  • Map92: Hang dơi
  • Map93: Hang thủ lĩnh
  • Map94: Hang tổ ong
  • Map95: Động bọ ngựa
  • Map96: Hang kỳ đà
  • Map97: Thiên Vương Động
  • Map98: Căn cứ địa
  • Map99: Bạch đài
  • Map100: Hành lang giữa
  • Map101: Hành lang trên
  • Map102: Hành lang dưới
  • Map103: Hắc đài
  • Map104: Căn cứ địa
  • Map105: Tam hợp sơn động
  • Map106: Long xà động
  • Map107: Hoàng xà động
  • Map108: Xích trùng động
  • Map109: Ngân lang động
  • Map110: Khu báo danh
  • Map111: Lôi đài
  • Map112: Thất thú ải
  • Map113: Khu vực chờ
  • Map114: Thạch không vực
  • Map115: Sinh tử vực
  • Map116: Luân hồi kiếp
  • Map117: Khu báo danh
  • Map118: Báo danh gia tộc
  • Map119: Báo danh gia tộc
  • Map120: Sảnh 1
  • Map121: Hành lang 1
  • Map122: Hành lang 2
  • Map123: Hành lang 3
  • Map124: Sảnh 2
  • Map125: Độc phong sơn
  • Map126: Địa trùng sơn
  • Map127: Mộc hỏa vực
  • Map128: Sơn vương trại
  • Map129: Lôi đài
  • Map130: Kẹo chiến
  • Map131: Kẹo trắng
  • Map132: Kẹo đen
  • Map133: Phòng chờ
  • Map134: Núi Doragon
  • Map135: Rừng Majo
  • Map136: Vực Yunikoon
  • Map137: Động Kingu
  • Map138: Làng Fearri
  • Map139: Quỷ Sơn
  • Map140: Sơn Hải Vực
  • Map141: Đoạn Sơn
  • Map142: Đảo Quỷ
  • Map143: Sinh Tử Kiều
  • Map144: Nhân Duyên Lộ
  • Map145: Hoang Trấn
  • Map146: Mài Tâm Lộ
  • Map147: Bát Thụ Hoang Lâm
  • Map148: Cửu Mộc Hoàng Kiều
  • Map149: Lôi đài
  • Map150: Chiến trường Hirosaki
  • Map151: Chiến trường Haruna
  • Map152: Chiến trường Ookaza
  • Map153: Khu vực giao lưu
  • Map154: Phòng chờ Hirosaki
  • Map155: Phòng chờ Haruna
  • Map156: Phòng chờ Ookaza
  • Map157: Tam Nhân Quan 1
  • Map158: Tam Nhân Quan 2
  • Map159: Tam Nhân Quan 3